Kích thước điều hòa âm trần: cassette và nối ống gió

Dàn lạnh nằm trong trần nên phải biết kích thước trước khi cắt trần. Cassette có dàn lạnh vuông cạnh khoảng 83 – 84 cm, mặt nạ 95 × 95 cm lộ dưới trần, cao 20,5 – 25,6 cm tùy hãng. Nối ống gió không có mặt nạ.

Cassette

Mẫu Công suất Dàn lạnh (ngang × sâu, cao, mm) Mặt nạ (mm) Dàn nóng (ngang × cao × sâu, mm)
Panasonic S-19PU1H5B / U-19PN1H5 18000 BTU 840 × 840, cao 256 950 × 950 × 44 824 × 619 × 299 *
Daikin FCF50CVM / RZR50CV2V 18000 BTU 840 × 840, cao 256 950 × 950 × 50 845 × 595 × 300
Daikin FCF71CVM / RZR71CV2V 24000 BTU 840 × 840, cao 256 950 × 950 × 50 845 × 595 × 300
Mitsubishi Heavy FDT50CNV-S5 18000 BTU 840 × 840, cao 236 950 × 950 × 35 800 (+71) × 640 × 290
Mitsubishi Heavy FDT71CNV-S5 24000 BTU 840 × 840, cao 236 950 × 950 × 35 800 (+71) × 640 × 290
Casper CC-18IS35 18000 BTU 835 × 835, cao 250 950 × 950 × 55 800 × 530 × 286
Casper CC-24FS35 24000 BTU 835 × 835, cao 250 950 × 950 × 55 822 × 655 × 302
Funiki CC18MMC1 18000 BTU 830 × 830, cao 205 950 × 950 × 55 805 × 554 × 330
Funiki CC24MMC1 24000 BTU 830 × 830, cao 205 950 × 950 × 55 890 × 673 × 342
Nagakawa NT-A1836M 18000 BTU 835 × 835, cao 250 950 × 950 × 55 800 × 545 × 315
Nagakawa NT-A2436M 24000 BTU 835 × 835, cao 250 950 × 950 × 55 945 × 725 × 435

* Số đo theo catalogue điều hòa thương mại 2026 của Panasonic (công suất 18.500 BTU/h).

  • Chiều cao quyết định hộc trần: Funiki 20,5 cm, Mitsubishi Heavy 23,6 cm, Casper và Nagakawa 25 cm, Daikin và Panasonic 25,6 cm. Trần thạch cao ít khoảng hở thì vài cm chênh này là máy này lọt, máy kia không.
  • Khoảng hở tối thiểu: theo tài liệu lắp đặt từng hãng. Riêng Panasonic S-19PU1H5B, catalogue ghi kích thước mở trần 890 đến 910 mm.

Nối ống gió

Dàn lạnh nằm kín trên trần, gió đi theo ống.

Mẫu Công suất Dàn lạnh (ngang × sâu, cao, mm) Dàn nóng (ngang × cao × sâu, mm)
Daikin FBA50BVMA9 / RZF50CV2V 18000 BTU 1000 × 800, cao 245 845 × 595 × 300
Daikin FBA71BVMA9 / RZF71CV2V 24000 BTU 1000 × 800, cao 245 845 × 595 × 300
Mitsubishi Heavy FDUM50CNV-S5 18000 BTU 750 × 635, cao 280 800 (+71) × 640 × 290
Mitsubishi Heavy FDUM71CNV-S5 24000 BTU 950 × 635, cao 280 800 (+71) × 640 × 290

Đọc thêm ưu điểm và nhược điểm của điều hòa âm trần và lưu ý khi lắp đặt. Điều hòa treo tường xem kích thước điều hòa.

Hỏi nhanh

Kích thước điều hòa âm trần cassette bao nhiêu?

Dàn lạnh vuông, cạnh khoảng 83 – 84 cm; mặt nạ 95 × 95 cm. Cao 20,5 cm (Funiki) đến 25,6 cm (Daikin, Panasonic).

Mặt nạ 95 × 95 cm, dàn lạnh 83 – 84 cm. Cỡ lỗ cắt theo hướng dẫn lắp đặt của từng hãng (Panasonic S-19PU1H5B: 890 đến 910 mm).

Không. Dàn lạnh nằm kín trên trần, gió đi theo ống.