Bảng giá lắp đặt điều hòa

Lựa chọn dịch vụ lắp đặt điều hòa đạt chuẩn không chỉ giúp thiết bị vận hành đúng thông số mà còn là điều kiện bắt buộc để bạn được hưởng trọn chế độ bảo hành từ hãng.

Tại Điều Hòa VIP, chúng tôi thực hiện quy trình lắp đặt chuyên nghiệp, cam kết 100% thực hiện bước hút chân không điều hòa để máy đạt độ lạnh sâu và bền bỉ. Việc hiểu rõ môi chất lạnh là gì giúp chúng tôi áp dụng đúng kỹ thuật cho từng dòng máy, đồng thời công khai nạp gas điều hòa bao nhiêu tiền nếu phát sinh đường ống dài cần bù gas theo khối lượng.

Dưới đây là bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường tại Điều Hòa VIP. Thợ sẽ cung cấp bảng kê vật tư thực tế sau khi hoàn thiện để bạn đối chiếu chi phí. Bạn cũng có thể sử dụng tính năng Tính phí lắp đặt (hình cờ lê tại mỗi sản phẩm) để dự toán trước.

Bảng giá lắp đặt điều hòa tại Điều hòa VIP

LoạiChi tiếtĐơn giá
A. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
a1Lắp đặt máy 9.000 - 12.000Btu250.000đ/bộ
a2Lắp đặt máy 18.000Btu300.000đ/bộ
a3Lắp đặt máy 24.000Btu350.000đ/bộ
B. ỐNG ĐỒNG
b1Ống đồng (0.61mm) + Bảo ôn + Băng cuốn (9.000Btu)190.000đ/mét
b1Ống đồng (0.61mm) + Bảo ôn + Băng cuốn (12.000Btu)200.000đ/mét
b2Ống đồng (0.61mm) + Bảo ôn + Băng cuốn (18.000Btu)230.000đ/mét
b2Ống đồng (0.61mm) + Bảo ôn + Băng cuốn (24.000Btu)240.000đ/mét
C. GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG NGOÀI TRỜI
c1Giá đỡ nhỏ (9.000 - 12.000Btu)90.000đ/bộ
c2Giá đỡ vừa (18.000Btu)120.000đ/bộ
c3Giá đỡ lớn (24.000Btu)200.000đ/bộ
c4Giá đỡ inox nhỏ (9.000 - 12.000Btu)300.000đ/bộ
c5Giá đỡ inox lớn (18.000 - 28.000Btu)350.000đ/bộ
c6Giá đỡ dọc (xoay 90° so với giá thường)300.000đ/bộ
D. DÂY ĐIỆN
d1Dây điện Trần Phú 2 x 1.5mm17.000đ/mét
d2Dây điện Trần Phú 2 x 2.5mm22.000đ/mét
d3Dây điện Trần Phú 2 x 4mm40.000đ/mét
d4Dây cáp nguồn 3x4 + 1x2.5mm80.000đ/mét
E. ỐNG THOÁT NƯỚC
e1Ống thoát nước mềm ruột gà10.000đ/mét
e2Ống thoát nước cứng PVC Ø 2120.000đ/mét
e3Ống thoát nước cứng PVC Ø 2725.000đ/mét
e4Ống thoát nước cứng PVC Ø 21 + Bảo ôn bảo vệ45.000đ/mét
e5Ống thoát nước cứng PVC Ø 27 + Bảo ôn bảo vệ50.000đ/mét
F. CHI PHÍ KHÁC
f1Gen điện20.000đ/mét
f2Gen đi ống đồng130.000đ/mét
f3Nhân công đục tường đi âm đường ống50.000đ/mét
f4Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…)50.000đ/bộ
f5Kiểm tra, bảo dưỡng bảo trì (xịt rửa, kiểm tra gas,…)200.000đ/bộ
f6Kiểm tra, chịu trách nhiệm bảo hành đường ống chôn tường150.000đ/bộ
f7Hàn ống mặt lạnh (với ống chôn tường)50.000đ/bộ
f8Chi phí tháo máy nhỏ (9000Btu + 12000Btu)150.000đ/bộ
f9Chi phí tháo máy lớn (18000Btu + 24000Btu)200.000đ/bộ
f10Chi phí khoan rút lõi150.000đ/bộ
f11Aptomat 1 pha 90.000đ/cái
f12Chi phí khác
TỔNG
- Kỹ thuật thống nhất với khách hàng trước khi tiến hành lắp đặt
- Ống đồng cần lắp đặt từ 03m đến 15m để tránh việc từ chối bảo hành của hãng
- Bảng giá lắp đặt chưa bao gồm VAT.
- Bảo hành phần lắp đặt: 12 tháng

Đừng ngần ngại nhấc máy lên alo cho chúng tôi để được tư vấn:

1 bình luận về “Bảng giá lắp đặt điều hòa

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *