Cập nhật ngày 30/06/2026
Lựa chọn dịch vụ lắp đặt điều hòa đạt chuẩn không chỉ giúp thiết bị vận hành đúng thông số mà còn là điều kiện bắt buộc để bạn được hưởng trọn chế độ bảo hành từ hãng.
Tại Điều Hòa VIP, chúng tôi thực hiện quy trình lắp đặt chuyên nghiệp, cam kết 100% thực hiện bước hút chân không điều hòa để máy đạt độ lạnh sâu và bền bỉ. Việc hiểu rõ môi chất lạnh là gì giúp chúng tôi áp dụng đúng kỹ thuật cho từng dòng máy, đồng thời công khai nạp gas điều hòa bao nhiêu tiền nếu phát sinh đường ống dài cần bù gas theo khối lượng.
Dưới đây là bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường tại Điều Hòa VIP. Thợ sẽ cung cấp bảng kê vật tư thực tế sau khi hoàn thiện để bạn đối chiếu chi phí. Bạn cũng có thể sử dụng tính năng Tính phí lắp đặt (hình cờ lê tại mỗi sản phẩm) để dự toán trước.
Bảng giá lắp đặt điều hòa tại Điều hòa VIP
| Loại | Chi tiết | Đơn giá |
|---|---|---|
| A. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | ||
| a1 | Lắp đặt máy 9.000 - 12.000Btu | 250.000đ/bộ |
| a2 | Lắp đặt máy 18.000Btu | 300.000đ/bộ |
| a3 | Lắp đặt máy 24.000Btu | 350.000đ/bộ |
| B. ỐNG ĐỒNG | ||
| b1 | Ống đồng (0.61mm) + Bảo ôn + Băng cuốn (9.000Btu) | 200.000đ/mét |
| b1 | Ống đồng (0.61mm) + Bảo ôn + Băng cuốn (12.000Btu) | 220.000đ/mét |
| b2 | Ống đồng (0.61mm) + Bảo ôn + Băng cuốn (18.000Btu) | 240.000đ/mét |
| b2 | Ống đồng (0.61mm) + Bảo ôn + Băng cuốn (24.000Btu) | 260.000đ/mét |
| C. GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG NGOÀI TRỜI | ||
| c1 | Giá đỡ nhỏ (9.000 - 12.000Btu) | 90.000đ/bộ |
| c2 | Giá đỡ vừa (18.000Btu) | 120.000đ/bộ |
| c3 | Giá đỡ lớn (24.000Btu) | 200.000đ/bộ |
| c4 | Giá đỡ inox nhỏ (9.000 - 12.000Btu) | 300.000đ/bộ |
| c5 | Giá đỡ inox lớn (18.000 - 28.000Btu) | 350.000đ/bộ |
| c6 | Giá đỡ dọc (xoay 90° so với giá thường) | 300.000đ/bộ |
| D. DÂY ĐIỆN | ||
| d1 | Dây điện Trần Phú 2 x 1.5mm | 20.000đ/mét |
| d2 | Dây điện Trần Phú 2 x 2.5mm | 27.000đ/mét |
| d3 | Dây điện Trần Phú 2 x 4mm | 40.000đ/mét |
| d4 | Dây cáp nguồn 3x4 + 1x2.5mm | 80.000đ/mét |
| E. ỐNG THOÁT NƯỚC | ||
| e1 | Ống thoát nước mềm ruột gà | 10.000đ/mét |
| e2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø 21 | 20.000đ/mét |
| e3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø 27 | 25.000đ/mét |
| e4 | Ống thoát nước cứng PVC Ø 21 + Bảo ôn bảo vệ | 45.000đ/mét |
| e5 | Ống thoát nước cứng PVC Ø 27 + Bảo ôn bảo vệ | 50.000đ/mét |
| F. CHI PHÍ KHÁC | ||
| f1 | Gen điện | 20.000đ/mét |
| f2 | Gen đi ống đồng | 130.000đ/mét |
| f3 | Nhân công đục tường đi âm đường ống | 50.000đ/mét |
| f4 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | 50.000đ/bộ |
| f5 | Kiểm tra, bảo dưỡng bảo trì (xịt rửa, kiểm tra gas,…) | 200.000đ/bộ |
| f6 | Kiểm tra, chịu trách nhiệm bảo hành đường ống chôn tường | 150.000đ/bộ |
| f7 | Hàn ống mặt lạnh (với ống chôn tường) | 50.000đ/bộ |
| f8 | Chi phí tháo máy nhỏ (9000Btu + 12000Btu) | 150.000đ/bộ |
| f9 | Chi phí tháo máy lớn (18000Btu + 24000Btu) | 200.000đ/bộ |
| f10 | Chi phí khoan rút lõi | 150.000đ/bộ |
| f11 | Aptomat 1 pha | 90.000đ/cái |
| f12 | Chi phí khác | |
| TỔNG | ||
| - Kỹ thuật thống nhất với khách hàng trước khi tiến hành lắp đặt | ||
| - Ống đồng cần lắp đặt từ 03m đến 15m để tránh việc từ chối bảo hành của hãng | ||
| - Bảng giá lắp đặt chưa bao gồm VAT. | ||
| - Bảo hành phần lắp đặt: 12 tháng | ||
Cần biết trước khi lắp
- Giá máy và giá lắp: giá máy trên các trang sản phẩm đã gồm VAT. Bảng giá lắp trên chưa gồm VAT.
- Ống đồng: nên đi từ 3 đến 15 mét, ngắn hơn hoặc dài hơn dễ vướng điều kiện bảo hành của hãng, hãy báo trước. Đường ống dài phải bù gas thì tiền gas tính riêng, xem bảng giá nạp gas.
- Sau khi lắp: bạn nhận biên bản bàn giao kiêm bảo hành lắp đặt và bảng kê chi tiết. Tiền thanh toán tính theo bảng kê, cùng đơn giá với bảng giá lắp trên.
- Bảo hành: phần lắp đặt 12 tháng kể từ ngày lắp, lỗi do lắp đặt không tính phí. Bảo hành máy do hãng chịu trách nhiệm; cửa hàng kích hoạt bảo hành điện tử giúp bạn với mọi hãng đang bán.
- Vận chuyển: miễn phí khi lắp ở các quận nội thành Hà Nội (trừ Long Biên, Đông Anh). Nơi khác tính 10.000đ/km từ km thứ 11, đo từ kho cửa hàng. Xem chính sách vận chuyển.
- Địa hình khó (thang dây, nhà cao tầng) hoặc cần trát, sơn lại sau khi đục tường có thể phát sinh chi phí, thợ và bạn trao đổi trực tiếp. Thợ có quyền từ chối khi địa hình không bảo đảm an toàn.
- Dự toán nhanh cho nhà mình: xem Hướng dẫn xây dựng dự toán lắp đặt. Số cuối cùng theo bảng kê sau khi lắp.
Chọn máy rồi cộng tiền lắp: Panasonic, Daikin, Mitsubishi Heavy, Mitsubishi Electric, LG, Gree, Casper, Funiki, Nagakawa, Sumikura, Midea. Nhà có điều kiện đặc biệt (tầng cao, đi ống âm, chung cư): gọi 0971.979.348 hoặc 0906.058.699 để hỏi trước.
Anh ơi bên mình lắp đặt điều hòa nếu tính đến hoàn thiện thì bao nhiêu vậy ạ