Điều hòa công nghiệp là máy công suất lớn, từ 60.000 BTU (khoảng 5 tấn lạnh) trở lên, cho nhà xưởng, nhà hàng, hội trường, showroom, văn phòng lớn. Mỗi nơi tính mốc một kiểu, có nơi gọi cả máy 48.000 BTU là công nghiệp, nên so giá thì so cùng công suất.
Các loại máy công suất lớn
| Loại | Đặt ở đâu | Gió ra thế nào |
|---|---|---|
| Tủ đứng | Dưới sàn, không phải làm trần | Thổi từ thân máy ra phòng |
| Âm trần cassette | Trên trần, lộ mặt máy | Thổi nhiều hướng từ mặt máy |
| Âm trần nối ống gió | Giấu dàn lạnh trong trần | Theo ống ra các miệng thổi |
| Packaged | Máy tủ đặt sàn cỡ lớn | Thổi thẳng hoặc nối ống gió |
| VRV/VRF | Một dàn nóng biến tần kéo nhiều dàn lạnh | Hợp tòa nhà nhiều phòng |
| Chiller | Làm lạnh nước rồi bơm đi khắp tòa nhà | Chỉ công trình rất lớn |
Xưởng nhỏ, quán ăn, văn phòng, hội trường thường dùng ba loại đầu. Packaged, VRV/VRF và chiller thường phải thiết kế riêng. Tủ đứng lắp gọn nhất vì không làm trần. Hai loại âm trần cần trần đủ khoảng trống; cassette lộ mặt máy, nối ống gió giấu máy hẳn nhưng phải tính đường ống gió.
Chọn công suất
- Diện tích chỉ là bước đầu. Bếp, máy móc, đông người, nắng chiếu, trần cao, nhiều kính đều làm tải lạnh lớn hơn con số m² trên giấy.
- Từ 60.000 BTU nên tính tải lạnh tại chỗ rồi mới chốt công suất, không có con số m² chung cho mọi trường hợp.
- Không gian rất rộng có thể chia nhiều máy: mát đều hơn, hỏng một máy vẫn còn máy khác chạy; đổi lại cần nhiều dàn nóng và đường ống hơn.
Điện và gas
- Điện: nhiều mã chạy 3 pha, một số chạy 1 pha. Công trình chỉ có điện 1 pha thì loại ngay mã 3 pha.
- Gas: đa số R32 hoặc R410A; vài tủ đứng 96.000 đến 100.000 BTU vẫn dùng R22 (Nagakawa NP-A100DL, Sumikura APF/APO-960).
- Điện, loại gas, inverter của từng mã xem ở trang sản phẩm.
Lắp đặt
Bảng giá lắp đặt trên web chỉ áp dụng cho máy treo tường. Máy công nghiệp cần xem chỗ đặt dàn nóng, đường ống, nguồn điện mới báo được giá lắp. Gọi 0971.979.348 hoặc 0906.058.699, cho biết công trình và công suất. Vận chuyển xem chính sách vận chuyển.
Hệ thống VRV/VRF, chiller, packaged cũng báo giá theo từng công trình. Nhà nhiều phòng chưa tới mức đó thì xem điều hòa Multi: một dàn nóng nối nhiều dàn lạnh.
Máy đang có ở cửa hàng
- Từ 60.000 BTU: tủ đứng 60.000, 96.000 – 120.000 BTU, tủ đứng LG 150.000 và 200.000 BTU, âm trần cassette 60.000 BTU, âm trần nối ống gió 60.000 BTU, của Sumikura, Nagakawa và LG.
- Ngay dưới mốc: máy 48.000 – 51.000 BTU (5,5 HP), nhiều hãng hơn, cũng có tủ đứng, cassette và nối ống gió.
Giá và thông số từng mã ở trang sản phẩm: tủ đứng, âm trần, âm trần nối ống gió. Giá đã gồm VAT, chưa gồm công lắp và vật tư.
Bảo hành
| Hãng | Bảo hành toàn máy | Máy nén |
|---|---|---|
| Sumikura | 24 tháng | 6 năm với máy xuất kho từ 01/11/2022 |
| Nagakawa | 2 năm | hãng không công bố riêng cho tủ đứng và âm trần |
| LG | 12 tháng (nhóm ngoài dòng treo tường inverter) | hãng không công bố riêng |
Chính sách đầy đủ: bảo hành LG, bảo hành Nagakawa (trang của hãng).
Hỏi nhanh
Từ 60.000 BTU (khoảng 5 tấn lạnh). Một số nơi tính từ 48.000 – 50.000 BTU, nên so giá thì so cùng công suất.
Tủ đứng đặt sàn, không làm trần. Âm trần cần trần đủ khoảng trống: cassette lộ mặt máy, nối ống gió giấu hẳn nhưng phải tính đường ống gió.
Tùy mã, nhiều mã dùng 3 pha. Điện tại nơi lắp quyết định mã nào dùng được.
Có nhận báo giá theo từng công trình. Máy lớn nhất cửa hàng đang bán là tủ đứng LG 200.000 BTU.
Sumikura 24 tháng, Nagakawa 2 năm, LG 12 tháng. Sumikura có thêm máy nén 6 năm với máy xuất kho từ 01/11/2022.