Điều hòa cây (điều hòa tủ đứng) đứng trên sàn, công suất từ 18.000 BTU, thổi gió xa và đều, hợp phòng khách rộng, trần cao, nhiều người ra vào. Phòng dưới khoảng 25 m² thường dùng máy treo tường là đủ và gọn hơn. Máy cây vẫn gồm dàn lạnh trong nhà và dàn nóng ngoài trời, nối bằng ống đồng; mua là mua cả hai.
Ưu điểm và hạn chế
| Ưu điểm | Hạn chế |
|---|---|
| Công suất lớn, làm lạnh phòng rộng, gió thổi xa | Chiếm diện tích sàn, dàn nóng cũng lớn |
| Quạt lớn, chạy ổn định khi bật nhiều giờ liền | Nặng, khó vận chuyển lên tầng cao hoặc qua cầu thang hẹp |
| Không cần xử lý trần như âm trần | Giá cao hơn máy treo tường cùng công suất |
| Lưới lọc, dàn lạnh ở phía trước, dễ vệ sinh | Ồn hơn máy treo tường, ít hợp phòng ngủ nhỏ |
Chọn công suất theo phòng khách
| Công suất | Phòng hợp |
|---|---|
| 18.000 BTU (2 HP) | 25 đến 30 m² |
| 24.000 BTU (2,5 HP) | 35 đến 40 m² |
| 28.000 BTU trở lên | trên 40 m², phòng khách biệt thự, nhà phố rộng |
Trần cao trên 3 m, nhiều cửa kính, hướng tây hoặc nhiều người dùng chung thì chọn lên một cỡ.
1 pha hay 3 pha, 1 chiều hay 2 chiều
- 1 pha: máy cây đến khoảng 30.000 BTU đều là 1 pha, dùng điện sinh hoạt thông thường.
- 3 pha: từ 36.000 BTU có cả mã 1 pha lẫn 3 pha; từ 48.000 BTU nhiều mã là 3 pha, cần đường điện 3 pha. Xem mục “điện áp” trên trang sản phẩm trước khi đặt.
- 1 chiều: chỉ làm lạnh, giá thấp hơn, hợp nơi nóng quanh năm.
- 2 chiều: lạnh và sưởi, hợp miền có mùa đông lạnh.
Mã máy 1 pha cỡ phòng khách
Giá hiện hành, đã gồm VAT; công lắp và vật tư tính riêng theo bảng dự toán ở trang sản phẩm.
| Công suất | Mã máy, gas, bảo hành | Giá |
|---|---|---|
| 18.000 BTU, 1 chiều | Casper FC-18TL22, R410A, 24 tháng | 16.650.000 ₫ |
| 18.000 BTU, inverter | Daikin FVA50AMVM/RZF50CV2V, R32 | 34.850.000 ₫ |
| 24.000 BTU, inverter 1 chiều | LG ZPNQ24GS1A0, R32 | 25.600.000 ₫ |
| 24.000 BTU, inverter 1 chiều | Panasonic S-24PB3H5/U-24PRB1H5, R32 | 33.700.000 ₫ |
| 24.000 BTU, thường 1 chiều | Sumikura APF/APO-240, R22, 24 tháng | 17.050.000 ₫ |
| 28.000 BTU, thường 1 chiều | Nagakawa NP-C28DHS, R410A, 24 tháng | 17.190.000 ₫ |
| 28.000 BTU, thường 1 chiều | Casper FC-28TL22, R410A, 24 tháng | 17.400.000 ₫ |
| 30.000 BTU, inverter 2 chiều | Nagakawa NIP-A30DC, R32, 24 tháng | 24.990.000 ₫ |
| 36.000 BTU, thường 1 chiều | Funiki FC36MMC1, R410A, 24 tháng | 24.300.000 ₫ |
Máy thường không inverter, giá thấp hơn nhưng tốn điện hơn khi bật nhiều giờ (xem máy lạnh inverter). Sumikura APF/APO dùng gas R22 đời cũ; muốn gas R32 thì xem LG, Panasonic, Daikin hoặc Nagakawa inverter trong bảng.
Danh sách đầy đủ theo hãng: Casper tủ đứng, Panasonic tủ đứng, Mitsubishi Heavy tủ đứng và trang tủ đứng.
Hỏi nhanh
Điều hòa cây có cục nóng không?
Có. Dàn lạnh đứng trong nhà, dàn nóng ngoài trời, nối bằng ống đồng và dây điện.
Điều hòa cây có tốn điện không?
Công suất lớn nên tốn điện hơn máy treo tường. Chọn đúng công suất theo phòng và ưu tiên inverter nếu bật nhiều giờ.
Đặt phòng ngủ được không?
Máy ồn hơn treo tường nên thường dùng cho phòng khách, không hợp phòng ngủ nhỏ.